Khung chương trình

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Yêu cầu về tiếng Anh: Chương trình đào tạo được thiết kế để trong năm học đầu tiên sinh viên được học tập trung tiếng Anh bởi các giáo viên bản ngữ và giáo viên Việt Nam giàu kinh nghiệm. Sinh viên được yêu cầu phải đạt được chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (TOFEL iBT, IELTS) trong năm học đầu tiên và năm học cuối cùng.
STT Khối kiến thức Số tín chỉ
Học phần bắt buộc

(173 tín chỉ)

1 Giáo dục đại cương 34
2 Toán và khoa học cơ bản 41
3 Cơ sở ngành 34
4 Chuyên ngành 40
5 Khoa học máy tính 24
Học phần tự chọn

(18 tín chỉ)

6 Tự chọn chuyên ngành 12
7 Chuyên đề + Thiết kế đồ án tốt nghiệp 6
Tổng cộng 191

 

DANH SÁCH CÁC MÔN HỌC

No. Code Course name Credit
General Education Requirements 34
1 WR 227 Technical Report Writing 3
2 Basic Principles of Marxism-Leninism 1 2
3 Basic Principles of Marxism-Leninism 2 3
4 Ho Chi Minh Thoughts 2
5 General Laws 2
6 The Revolutional Ways of Vietnam Communist Party 3
7 Physial Education, National Defense Education 0
8 UNST1 English Composition 4
9 UNST2 Micro Economics 2
10 UNST3 Macro Economics 2
11 UNST4 Leadership 2
12 UNST5 Advanced Technical Writing & Oral Presentation 4
13 UNST6 Project Management 2
14 EC 314U Communication in Small Groups 3
Math/Science Requirements 41
1 MTH 251 Calculus 1 4
2 MTH 252 Calculus 2 4
3 MTH 261 Linear Algebra 4
4 MTH 256 Differential Equations 4
5 MTH 356 Discrete Mathematics 4
6 STAT 451 Applied Statistics for Engineers and Scienticsts 4
7 PH 221 Physics 1 3
8 PH 221L Lab for PH 221 1
9 PH 222 Physics 2 3
10 PH 222L Lab for PH 222 1
11 PH 223 Physics 3 3
12 PH 223L Lab for PH 223 1
13 CH 221 Chemistry 4
14 CH 221L Lab for CH 221 1
Engineering Fundamentals Requirements 34
1 ECE 102 Engineering Computing 4
2 ECE 171 Digital Circuits 4
3 ECE 200 Introduction to Engineering 2
4 ECE 221 Electric Circuits 1 4
5 ECE 222 Electric Circuits 2 4
6 ECE 223 Electric Circuits 3 4
7 ECE 271 Digital Systems 4
8 ECE 321 Electronics 1 4
9 ECE 322 Electronics 2 4
Engineering Specilization Requirements 40
1 ECE 371 Microprocessors 4
2 ECE 372 Microprocessor Intefacing & Embedded Systems 4
3 ECE 373 Embedded Operating Systems and Device Drivers 4
4 ECE 351 Hardware Design Languages and FPGA 4
5 ECE 411 Industrial Design Process 4
6 ECE 418 Continuous-Time Linear Systems 4
7 ECE 419 Discrete-Time Linear Systems 4
8 ECE 455 Artificial Intelligence 1 4
9 ECE 485 Microprcessor System Design 1 4
10 ECE 486 Computer Architecture 4
Engineering Specilization Electives 12
1 ECE 465 Digital Signal Processing 4
2 ECE 478 Intelligent Robotics 4
3 ECE 311 Feedback and Control 4
Computer Science Requirements 24
1 CS 161 Introduction to Programming and Problem-solving 4
2 CS 162 Introduction to Computer Science 4
3 CS 163 Data Structures 4
4 CS 202 Programming Systems 4
5 CS 333 Introduction to Operating Systems 4
6 CS 494 Internetworking Protocol 4
EE Free Elective Design Projects

Select 3 courses of the following list

30% of 6
1 ECE 552 Digital Control Systems 30% of 6
2 ECE 441 Electric Energy System Components
3 ECE 545 Power Electronics Systems Design
4 Data Mining
Capstone Project 70% of 6
Internship 70 % of 6
Final Project
Total 191

 

 

Ghi chú: Đề cương chi tiết các môn học có thể được tìm thấy ở các đường link sau:

1. Các môn cơ sở ngành, chuyên ngành (Mã môn học ECE):

http://www.pdx.edu/ece/ece-course-list

2. Các môn toán (Mã môn học MTH)

http://pdx.smartcatalogiq.com/en/2014-2015/Bulletin/Courses/Mth-Mathematical-Sciences

3. Các môn khoa học máy tính (Mã môn học CS)

http://www.pdx.edu/computer-science/courses

4. Các môn vật lý (Mã môn học PH)

http://www.pdx.edu/physics/course-descriptions-and-syllabi

5. Môn hóa học (Mã môn học CH)

https://www.pdx.edu/chem/syllabi-0