Khung chương trình

Yêu cầu về tiếng Anh – Required English

Trong năm học đầu tiên sinh viên được học tập trung tiếng Anh bởi các giáo viên bản ngữ và giáo viên Việt Nam giàu kinh nghiệm. Sinh viên được yêu cầu phải đạt được chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (TOFEL iBT, IELTS) trong năm học đầu tiên và năm học cuối cùng.

1st year learning TOEFL iBT taught by American and Vietnamese lecturers. Students must obtain required International English standards at the end of 1st and 4.5th  year, respectively.

STT

No

Khối kiến thức

Component

Số tín chỉ

Credits

Học phần bắt buộc (167 tín chỉ)

Required courses (167 credits)

1 Giáo dục đại cương

General Education

34
2 Toán và Khoa học cơ bản, thống kê, tự chọn ngoài ngành

Math & Natural Sciences, Statistics and Approved non-EE Electives

58
3 Cơ sở ngành

EE Fundamental & EE Core

54
4 Chuyên ngành bắt buộc

EE Required Specialization

15
5 Đồ án thiết kế chuyên ngành + Đồ án tốt nghiệp

EE Design Projects + Capstone Project

6
Học phần tự chọn (17 tín chỉ)

Elective courses (17 credits)

6 Chuyên ngành tự chọn

EE Electives

17
Tổng cộng 184

 


 

CÁC HỌC PHẦN TRONG CHƯƠNG TRÌNH

STT

No.

Mã môn học

Course code

Tên môn học

Courses

Tín chỉ

Credit

Giáo dục đại cương, Written and Oral Communication

Required General Education

34
1 Viết luận tiếng Anh

English Composition

4
2 TC 231 Viết kỹ thuật cơ bản

Introduction to Technical Writing

3
3 TC 333 Viết và thuyết trình kỹ thuật nâng cao

Advanced Technical Writing and Oral Presentation

4
4 Các môn Khoa học xã hội và nhân văn (có thể thay đổi theo khoá, được trình bày bên dưới)
Visual, Literary and Performing Arts / Individuals & Societies (listed below)
11
5 VLPA IS Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin I

Basic principles of Marxism-Leninism

2
6 VLPA IS Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin II

Basic principles of Marxism-Leninism

3
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh

HoChiMinh Thought

2
8 VLPA IS VN Đường lối CM ĐCS VN

Revolutionary way of Vietnam Communist Party

3
9 Pháp luật đại cương

General Law

2
10 Giáo dục thể chất

Physical Training

Chứng chỉ

Cert.

11 Giáo dục quốc phòng

National Defense Training

Chứng chỉ

Cert.

Toán, khoa học tự nhiên, thống kê, tự chọn ngoài ngành

Required Math, Natural Sciences, Statistics, Approved non-EE Electives

58
1 MATH 124, 125, 126 Hình học giải tích 1, 2, 3

Calculus w/ Analytical Geometry 1, 2, 3

15
2 MATH 307 Giới thiệu các phương trình vi phân

Introduction to Differential Equations

3
3 MATH 308 Đại số tuyến tính và ứng dụng

Linear Algebra

3
4 MATH 324 Tính toán đa biến nâng cao

Advanced Multivariable Calculus

3
5 PHYS 121 Cơ học

Mechanics

5
6 PHYS 122 Điện từ và dao động

Electromagnetism & Oscillatory Motion

5
7 PHYS 123 Sóng

Waves

5
8 CHEM 142 Hóa học đại cương

General Chemistry

5
9 STAT 390 Xác suất thống kê

Probability and Statistics in Eng. and Science

4
10 Môn học tự chọn ngoài ngành (có thể thay đổi theo khoá, tham khảo bên dưới)

Non-EE Approved Elective (listed below)

3
11 Môn học tự chọn ngoài ngành (có thể thay đổi theo khoá, tham khảo bên dưới)

Non-EE Approved Elective (listed below)

3
12 Môn học tự chọn ngoài ngành (có thể thay đổi theo khoá, tham khảo bên dưới)

Non-EE Approved Elective (listed below)

4
Kiến thức lõi, tập trung cơ sở, Lập trình máy tính

EE Fundamental & EE Core; Computer Programing

54
1 EE 200 Nhập môn Kỹ thuật

Introduction to Engineering

2
2 EE 215 Kỹ thuật điện cơ bản

Introduction to Electrical Engineering

4
3 EE 233 Lý thuyết mạch

Circuit Theory

5
4 EE 235 Hệ thống tuyến tính thời gian liên tục

Countinuous Time Linear Systems

4
5 EE 271 Mạch và Hệ thống số

Digital Circuits & Systems

5
6 EE 331 Thiết bị và mạch điện tử I

Devices & Circuits I

5
7 EE 332 Thiết bị và mạch điện tử II

Devices & Circuits II

5
8 EE 341 Hệ thống tuyến tính thời gian rời rạc

Discrete Time Linear Systems

5
9 EE 351 Hệ thống năng lượng

Intro to Electrical Energy Devices & Systems

5
10 EE 361 Điện từ ứng dụng

Applied Electromagnetics

5
11 CSE 142 Kỹ thuật lập trình I

Computer Programming I

4
12 CSE 143 Kỹ thuật lập trình II

Computer Programming II

5
Kiến thức tập trung chuyên ngành

EE Required Specialization

15
1 EE 471 Thiết kế và kiến trúc máy tính  (ECE1 + ECE2)

Computer Organization and Design (ECE1 + ECE2)

5
2 EE 472 Hệ thống máy vi tính nhúng (ECE1)

Microcomputer Systems (ECE1)

5
3 EE 476 Thiết kế IC số (ECE1)

Digital Integrated Circuit Design (ECE1)

5
4 EE416 Xử lý tín hiệu ngẫu nhiên trong truyền thông (ECE2)

Random Signals for Communications and Signal Processing (ECE1)

5
5 EE 442 Thiết kế lọc số (ECE2)

Digital Signals and Filtering (ECE1)

5
Đồ án tốt nghiệp

(3 đồ án thiết kế chuyên ngành (30%) + 1 đề tài tốt nghiệp (70%))

Final Project

(3 design projects (30%) + 1 capstone project (70%))

6
1 EE 477 Đồ án Thiết kế IC số (ECE1)

Custom Digital CMOS Circuit Design (ECE1)

10%
2 EE 478 Đồ án Thiết kế hệ thống máy tính(ECE1)

Design of Computer Subsystems

10%
3 EE 536 Thiết kế mạch tích hợp tương tự (ECE1)

Design of Analog Integrated Circuit and Systems

10%
4 EE 443 Đồ án Thiết kế và ứng dụng DSP (ECE2)

Design & Application of Digital Signal Processing

10%
5 EE 492 Đồ án Thiết kế thông tin 1 (ECE2)

Design in Communications 1

10%
6 EE 493 Đồ án Thiết kế thông tin 2 (ECE2)

Design in Communications 2

10%
7 Đề tài tốt nghiệp

Capstone Project

70%
Kiến thức bổ trợ tự do

Free Electives

17
Các môn học bổ trợ tự do, có thể thay đổi theo khoá, được trình bày Bảng bên dưới

Free Electives Courses  are listed below

17
Tổng (không bao gồm TOEFL) / Total (not included TOEFL) 184

 

Môn học tự chọn ngoài ngành (10 TC)

Selected Non-EE Approved Elective (10 cr.) 

CSE 373 Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3)

Data Structures and Algorithms (3)

CSE 446 Kỹ thuật Máy học (4)

Machine Learning (4)

CSE 461 Giới thiệu Mạng thông tin máy tính (3)

Introduction to Computer Communication Networks (3)

 

Kiến thức bổ trợ tự do (17 TC)

Selected Free Electives (17 cr.) (ECE1: Electronics ; ECE2: Commuincation)

ECE1 – Chuyên ngành Điện tử
EE 401 Thiết kế Robot (ECE1 – 4)

Engineering Design by Teams: Robotics I (ECE1 – 4)

EE 448 Cảm biến và truyền động trong hệ thống điều khiển (ECE1 – 4)

Control Systems Sensors and Actuators(ECE1 – 4)

EE 433 Thiết kế mạch tương tự (ECE1 – 3)

Analog Circuit Design (ECE1 – 3)

EE 482 Thiết bị bán dẫn (ECE1 – 3)

Semiconductor Devices (ECE1 – 3)

EE 543 Mô hình Robot (ECE1 – 3)

Models of Robot manipulation (ECE1 – 3)

EE xxx Các môn học khác có thể được chọn cho mỗi khoá

Other courses can be selected for each year

ECE2 – Chuyên ngành Viễn thông
EE 417 Thông tin vô tuyến (ECE2 – 4)

Modern Wireless Communication (ECE2 – 4)

EE 465 Thông tin quang (ECE2 – 4)

Fiber Optics, Devices, and Applications (ECE2 – 4)

EE 440 Hệ thống xử lý ảnh (ECE2 – 3)

Introduction to Digital Imaging System (ECE2 – 3)

EE 418 Mật mã và bảo mật mạng (ECE2 – 3)

Network Security and Cryptography (ECE2 – 3)

EE 480 Kỹ thuật Vi ba

Microwave Engineering I (ECE2 – 3)

EE xxx Các môn học khác có thể được chọn cho mỗi khoá

Other courses can be selected for each year

 

Khoa học xã hội và nhân văn (10 TC)

Selected Visual, Literary and Performing Arts / Individuals & Societies (10 cr.)

ECON 200 Kinh tế vi mô (2)

Introduction to Microeconomics (2)

ECON 201 Kinh tế vĩ mô (2)

Introduction to Macroeconomics (2)

COM 321 Communications in International Relations
COM 373 Kỹ năng giao tiếp nhóm (3)

Communication in Small Groups (3)

COM 376 Nonverbal Communication
COM 473 Kỹ năng lãnh đạo

Problems of Discussion Leadership (2)

OPMGT 450 Quản lý dự án (2)

Introduction to Project Management (2)